lọc nước

xử lý nước

Thiết bị xử lý nước

máy lọc nước

thiết bị lọc
lõi lọc

Bơm lưu lượng Pentax CH310

  • Công suất: 3 HP (2.2 KW)

  • Lưu lượng: 100 ÷ 450 lít / phút

  • Cột áp: 30.5 ÷ 15.6 mét

  • Ngưỡng nhiệt: F

  • Chống nước: IP44

  • Động cơ cảm ứng 2 cực: 3~ 230/400V-50Hz, 1~ 230V-50Hz

  • Áp suất vận hành: tối đa 6 bar

  • Nhiệt độ nước (chất lỏng): Từ 0 – 90 °C

Mã sản phẩm :
Thông tin liên hệ   56 Đường 6D Ấp 6 Xã Tân Vĩnh Lộc, TP.HCM    096.858.0004 - 094.977.9495 - 085.353.3025   thietbi.congnghe.bachkhoa@gmail.com

Bơm lưu lượng Pentax CH310. Bơm lưu lượng Pentax dòng CH là sản phẩm được nhập khẩu chính thức từ Ý. Bán ra thị trường Việt Nam là những chiếc máy bơm nước chính hãng, có chất lượng cao. Từ đó đem lại hiệu quả cao nhất và tốt nhất cho con người trong cuộc sống và công việc. Đây là dòng máy bơm ly tâm kết hợp đầu vừa với tốc độ dòng chảy trung bình – cao. Cực kì lý tưởng cho tưới phun và trong các ứng dụng yêu cầu hoạt động yên tĩnh. Cũng như sự thay đổi lớn về lưu lượng tạo ra sự thay đổi nhỏ về giảm áp suất.

 

Bơm lưu lượng Pentax CH310

Thông số chính của sản phẩm bơm Pentax CH310:

1, Đặc điểm cấu tạo:

KẾT CẤU MÁY BƠM

Thân bơm

cast iron

 Vỏ động cơ

cast iron

Cánh quạt

brass (CH 160÷310), cast iron (CH350÷550)

Con dấu cơ khí

ceramic-graphite

Trục động cơ

stainless steel AISI 304

Nhiệt độ chất lỏng

0 – 90 °C

Áp suất vận hành

max 6 bar

  • Cast iron: là vật liệu hợp kim của sắt và cacbon. Thành phần hóa học chủ yếu của gang là sắt với hàm lượng chiếm hơn 95% theo trọng lượng, cacbon chiếm khoảng 2,14% đến 4%, silic chiếm khoảng 1% đến 3% và các nguyên tố phụ khác như photpho, mangan, lưu huỳnh…Với độ cứng cao, chống chịu ăn mòn.

  • Brass: có tên gọi quen thuộc hơn đó là là đồng thau (hay latong) là một loại hợp kim phổ biến của đồng bên cạch đồng thiếc (bronze), đồng nhôm, đồng sillic, đồng niken, niken bạc. Chống chịu được môi trường dễ bị ăn mòn như nước.

  • Ceramic-graphite: Vật liệu gốm – Carbon Nano, cứng hơn thép, chống mài mòn. Graphite trong công nghệ phủ ceramic, giúp tăng độ bền, độ bóng đáng kể giúp bảo vệ bề mặt.

  • Stainless steel AISI 304: là thép không gỉ AISI 304 hoặc còn được gọi inox 304. AISI 304 là loại thép không gỉ có chứa 18% Crom và 8% Niken. Đây là loại thép Austenit linh hoạt và chỉ phản ứng nhẹ với từ trường, do đó nó là loại thép được sử dụng phổ biến nhất với khả năng chống ăn mòn tốt.

2, Động cơ:

Động cơ cảm ứng 2 cực3~ 230/400V-50Hz
1~ 230V-50Hz
Khả năng chịu nhiệtF
Khả năng chịu nướcIP44

IP44: khả năng chịu nước, bảo vệ chống lại các vật thể rắn có kích thước trên 1mm, chống được những hạt nước bắn bất ngờ từ các góc độ khác nhau tương đương với mưa lớn.

Các model khác cùng với dòng sản phẩm bơm lưu lượng Pentax CH310:

MODEL 1~

MODEL 3~

HP

kW

FLOW RATE
(l/min)

H
(m)

CH160

CHT160

1.5

1.1

100 ÷ 450

23.9 ÷ 7.8

CH210

 

2

1.5

100 ÷ 450

25.9 ÷ 10.6

 

CHT210

2

1.5

100 ÷ 450

27.6 ÷ 12.2

CH310

CHT310

3

2.2

100 ÷ 450

30.5 ÷ 15.6

CH350

CHT350

3

2.2

100 ÷ 600

25.6 ÷ 10

CH400

CHT400

4

3

100 ÷ 650

30.8 ÷ 13.6

 

CHT550

5.5

4

100 ÷ 650

37.8 ÷ 20.7

Biểu đồ biến thiên lưu lượng và cột áp máy bơm lưu lượng Pentax CH310:

TYPE

 

P2

P1 (kW)

AMPERE

Q (m3/h – l/min)

 

1~

 

3~

1~

3~

0

6

9

12

15

18

21

24

27

0

100

150

200

250

300

350

400

450

HP

kW

1~

3~

1×230 V

50 Hz

3×400 V

50 Hz

H (m)

CH 160

CHT 160

1,5

1,1

1,8

1,8

8,3

3,4

24,5

23,9

22,9

21,4

19,5

17,3

14,7

11,6

7,8

CH 210

2

1,5

2,1

 

10,1

26,3

25,9

25,0

23,6

21,7

19,6

17,1

14,1

10,6

CHT 210

2

1,5

2,2

4,7

28,2

27,6

26,7

25,3

23,5

21,3

18,6

15,6

12,2

CH 310

CHT 310

3

2,2

2,8

2,6

12,4

5,0

31,2

30,5

29,6

28,3

26,4

24,3

21,6

18,6

15,6

Kích thước máy bơm nước lưu lượng Pentax CH 310:

 

 

TYPE

DIMENSIONS (mm)

 

 

A

B

C

D

E

F

H1

H2

DNA

DNM

I

L

M

CH 160

105

48

370

200

160

215

110

280

 

2” G

 

2” G

390

230

300

24,5

T 23,5

CH 210

105

48

370

200

160

215

110

280

390

230

300

26

T 25,5

CH 310

105

48

410

200

160

215

110

280

430

230

300

31,5

CHT 310

105

48

370

200

160

215

110

280

390

230

300

26

CH 350

105

70

465

240

190

240

126

306

 

 

3” G

 

 

2” G

530

280

355

38

CHT 350

105

70

425

240

190

240

126

306

530

280

355

35

CH 400

105

70

480

240

190

240

126

306

530

280

355

45,5

CHT 400

105

70

465

240

190

240

126

306

530

280

355

38,5

CHT 550

105

70

480

240

190

240

126

306

530

280

355

45,5

Sản phẩm cùng loại

icon icon icon icon
×
Đăng nhập

Đăng nhập

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký

Quên mật khẩu

Đăng ký tài khoản

security

Đăng ký

Bạn đã có tài khoản ? Đăng nhập

Khôi phục mật khẩu
captcha

Lấy mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký