lọc nước

xử lý nước

Thiết bị xử lý nước

máy lọc nước

thiết bị lọc
lõi lọc

Máy bơm nước dân dụng Pentax CM100/00

  • Công suất: 1 HP (0.74 KW)

  • Lưu lượng: 20 ÷ 90 lít / phút

  • Cột áp: 32.5 ÷ 25.2 mét

  • Ngưỡng nhiệt: F

  • Chống nước: IP44

  • Động cơ cảm ứng 2 cực: 3~ 230/400V-50Hz, 1~ 230V-50Hz

  • Áp suất vận hành: tối đa 6 bar

  • Nhiệt độ nước (chất lỏng): Từ 0 – 50 °C

Mã sản phẩm : CM100/00
Thông tin liên hệ   56 Đường 6D Ấp 6 Xã Tân Vĩnh Lộc, TP.HCM    096.858.0004 - 094.977.9495 - 085.353.3025   thietbi.congnghe.bachkhoa@gmail.com

Máy bơm nước dân dụng Pentax CM100/00 là dòng máy bơm ly tâm một cánh quạt. Dòng sản phẩm bơm nước cực kì thông dụng và phổ biến với con người hiện nay. Bởi những chiếc máy bơm này hoạt động cực kỳ im lặng, bền bỉ. Do đó khá là thích hợp dùng cho hộ gia đình, dân dụng và công nghiệp. Điểm nổi bật của máy bơm này đó là với độ cong cánh quạt rất phẳng. Để từ đó có thể đảm bảo áp suất không đổi khi thay đổi của lưu lượng.

 

1, Đặc điểm cấu tạo của máy:

KẾT CẤU MÁY BƠM 
Thân bơmcast iron
Giá đỡ động cơ / Tấm đệmcast iron, cast iron or aluminium (CM 75÷100)
Cánh quạtnoryl®(CM45), noryl® or brass (CM50-314), brass (CM 400-550)
Con dấu cơ khíCeramic/Graphite/NBR
Đầu trục bơmstainless steel AISI 416 (CM 45÷100), stainless steel AISI 304 (CM 164÷550)
Nhiệt độ chất lỏngnoryl® impeller or aluminium bracket 0 – 50 °C, brass impeller 0 – 90 °C
Áp suất vận hànhmax 6 bar (CM 45÷100), max 8 bar (CM 164÷550)

Đặc điểm vật liệu cấu tạo máy:

  • Cast iron: là vật liệu hợp kim của sắt và cacbon. Thành phần hóa học chủ yếu của gang là sắt với hàm lượng chiếm hơn 95% theo trọng lượng, cacbon chiếm khoảng 2,14% đến 4%, silic chiếm khoảng 1% đến 3% và các nguyên tố phụ khác như photpho, mangan, lưu huỳnh…Với độ cứng cao, chống chịu ăn mòn.

  • Aluminum là một kim loại mềm, nhẹ, có màu trắng bạc ánh kim, chịu nhiệt tốt. Kim loại này có khả năng dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần so với sắt, thép.

  • Noryl: nhựa kỹ thuật, trơ đối với các loại nước mặc. Dùng trong bơm các loại nước có tính axit, ăn mòn.

  • Brass: có tên gọi quen thuộc hơn đó là là đồng thau (hay latong) là một loại hợp kim phổ biến của đồng bên cạch đồng thiếc (bronze), đồng nhôm, đồng sillic, đồng niken, niken bạc. Chống chịu được môi trường dễ bị ăn mòn như nước.

  • Ceramic-graphite: Vật liệu gốm – Carbon Nano, cứng hơn thép, chống mài mòn. Graphite trong công nghệ phủ ceramic, giúp tăng độ bền, độ bóng đáng kể giúp bảo vệ bề mặt.

  • stainless steel AISI 416: Thép không gỉ 416 hay thường gọi inox 416 có đặc tính chống ăn mòn. Được tôi luyện với độ cứng cao, chống chịu tốt lực vặn xoắn.

  • Stainless steel AISI 304: là thép không gỉ AISI 304 hoặc còn được gọi inox 304. AISI 304 là loại thép không gỉ có chứa 18% Crom và 8% Niken. Đây là loại thép Austenit linh hoạt và chỉ phản ứng nhẹ với từ trường, do đó nó là loại thép được sử dụng phổ biến nhất với khả năng chống ăn mòn tốt.

2, Động cơ:

ĐỘNG CƠ
Động cơ cảm ứng 2 cực3~ 230/400V-50Hz
1~ 230V-50Hz
Khả năng chịu nhiệtF
Khả năng chịu nướcIP44

IP44: khả năng chịu nước, bảo vệ chống lại các vật thể rắn có kích thước trên 1mm, chống được những hạt nước bắn bất ngờ từ các góc độ khác nhau tương đương với mưa lớn.

Bảng thông số các model giống với máy bơm nước dân dụng Pentax CM100/60:

MODEL 1~MODEL 3~HPkWFLOW RATE
(l/min)
H
(m)
CM45/00CMT45/000.450.320 ÷ 7017.4 ÷ 8.9
CM50/00CMT50/000.50.3720 ÷ 9020.5 ÷ 12
CM50/01CMT50/010.50.3720 ÷ 9020.5 ÷ 12
CM75/60CMT75/600.750.5920 ÷ 9025.8 ÷ 17.5
CM75/61CMT75/610.750.5920 ÷ 9025.8 ÷ 17.5
CM100V/60CMT100V/6010.7420 ÷ 9028 ÷ 21.5
CM100V/61CMT100V/6110.7420 ÷ 9028 ÷ 21.5
CM100/60CMT100/6010.7420 ÷ 9032.5 ÷ 25.2
CM100/61CMT100/6110.7420 ÷ 9032.5 ÷ 25.2
CM164/00CMT164/001.51.120 ÷ 11039.3 ÷ 29.5
CM164/01CMT164/011.51.120 ÷ 11039.3 ÷ 29.5
CM214/00 21.520 ÷ 12044.1 ÷ 33.5
CM214/01 21.520 ÷ 12044.1 ÷ 33.5
 CMT214/0021.520 ÷ 12048.7 ÷ 39.4
 CMT214/0121.520 ÷ 12048.7 ÷ 39.4
CM314/00CMT314/0032.220 ÷ 13054.5 ÷ 41.9
CM314/01CMT314/0132.220 ÷ 13054.5 ÷ 41.9
CM400 4350 ÷ 30045.2 ÷ 32.5
 CMT4004350 ÷ 30045.2 ÷ 32.5
 CMT5505.5450 ÷ 35054.1 ÷ 38.4

Biểu đồ biến thiên lưu lượng và cột áp máy bơm dân dụng Pentax CM100/60

TYPE 

P2

P1 (kW)AMPEREQ (m3/h – l/min)
 

1~

 

3~

1~3~01,22,43,64,24,85,4
0204060708090
HPkW1~3~1×230 V

50 Hz

3×400 V

50 Hz

H (m)
CM 45CMT 450,40,30,510,562,31,019,317,415,011,38,9  
CM 50CMT 500,50,370,590,652,81,121,520,519,017,015,814,212,0
CM 75CMT 750,80,590,90,944,51,726,525,824,522,220,919,517,5
CM 100 V10,741,054,630,029,027,225,224,122,921,5
CM 100CMT 10010,741,161,175,72,033,032,531,529,628,326,825,2

Kích thước máy bơm dân dụng Pentax CM100/60:

 

TYPE

DIMENSIONS (mm)  
ABCDEFH1H2DNADNMILM
CM 459545,526515011016082202 

 

1” G

 

 

1” G

2901752258,5
CM 509545,5265150110160822022901702309,5
CM 7511046,53001801401859723432520026513,5T 13
CM 100 V11046,53001801401859723432520026514T 13,5
CM 10011046,53001801401859723432520026515T 14,5
CM 16411746,5348220180225115285 

1” ¼ G

 

1” G

37024031523T 22
CM 21411746,534822018022511528537024031524T 23
CM 31411746,5M 41022018022511528537024031529T 23,5
CM 400108544602401902501333232” G1” ¼ G48025534246T 41,5
CMT 5501085446024019025013332348025534246T 45,5

Sản phẩm cùng loại

icon icon icon icon
×
Đăng nhập

Đăng nhập

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký

Quên mật khẩu

Đăng ký tài khoản

security

Đăng ký

Bạn đã có tài khoản ? Đăng nhập

Khôi phục mật khẩu
captcha

Lấy mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký