lọc nước

xử lý nước

Thiết bị xử lý nước

máy lọc nước

thiết bị lọc
lõi lọc

Máy bơm bán chân không Pentax CAM 75N/60

  • Công suất: 0.8 HP (0.59 KW)

  • Lưu lượng: 10 ÷ 55 lít / phút

  • Cột áp: 40.5 ÷ 19.7 mét

  • Ngưỡng nhiệt: F

  • Chống nước: IP44

  • Động cơ cảm ứng 2 cực: 3~ 230/400V-50Hz, 1~ 230V-50Hz

  • Áp suất vận hành: tối đa 8 bar

  • Nhiệt độ nước (chất lỏng): Từ 0 – 50 °C

Mã sản phẩm : CAM 75N/60
Thông tin liên hệ   56 Đường 6D Ấp 6 Xã Tân Vĩnh Lộc, TP.HCM    096.858.0004 - 094.977.9495 - 085.353.3025   thietbi.congnghe.bachkhoa@gmail.com

Máy bơm bán chân không Pentax CAM 75N/60. Bơm bán chân không Pentax CAM được nhập khẩu trực tiếp tại Ý. Phân phối ra thị trường là những chiếc máy bơm chính hãng, chất lượng cao. Đem đến cho các khách hàng, người tiêu dùng rất nhiều lợi ích. Vì thế đây là máy bơm được rất nhiều người tin tưởng và sử dụng. Để đem lại hiệu quả hút và phân phối nước cho gia đình. Hay là các hệ thống sử dụng nước trong dân dụng. Cũng vì thế mà những chiếc máy bơm bán chân không Pentax dòng CAM ngày càng được nhiều người biết đến.

Sản phẩm bơm Pentax CAM 75N/60 là dòng máy bơm ly tâm tự mồi. Bơm có công suất nhỏ là nhưng cột áp và lưu lượng tương đối lớn. Sản phẩm sẽ được dùng cho cấp nước (ngay cả khi có lẫn khí) trong các hệ thống gia đình nhỏ. Máy bơm này thường sẽ được kết nối với bể hấp tiệt trùng, để chuyển chất lỏng và thùng rỗng. Ngoài ra bơm còn được sử dụng để làm vườn.

1, Đặc điểm cấu tạo:

KẾT CẤU MÁY BƠM
Thân bơmcast iron
 Vỏ động cơcast iron or aluminium
Cánh quạtnoryl® or brass
Con dấu cơ khíceramic-graphite
Trục động cơstainless steel AISI 416
Nhiệt độ chất lỏng0 – 50 °C
Áp suất vận hànhmax 8 bar
  • Cast iron: là vật liệu hợp kim của sắt và cacbon. Thành phần hóa học chủ yếu của gang là sắt với hàm lượng chiếm hơn 95% theo trọng lượng, cacbon chiếm khoảng 2,14% đến 4%, silic chiếm khoảng 1% đến 3% và các nguyên tố phụ khác như photpho, mangan, lưu huỳnh…Với độ cứng cao, chống chịu ăn mòn.

  • Aluminum là một kim loại mềm, nhẹ, có màu trắng bạc ánh kim, chịu nhiệt tốt. Kim loại này có khả năng dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần so với sắt, thép.

  • Noryl: nhựa kỹ thuật, trơ đối với các loại nước mặc. Dùng trong bơm các loại nước có tính axit, ăn mòn.

  • Brass: có tên gọi quen thuộc hơn đó là là đồng thau (hay latong) là một loại hợp kim phổ biến của đồng bên cạch đồng thiếc (bronze), đồng nhôm, đồng sillic, đồng niken, niken bạc. Chống chịu được môi trường dễ bị ăn mòn như nước.

  • Ceramic-graphite: Vật liệu gốm – Carbon Nano, cứng hơn thép, chống mài mòn. Graphite trong công nghệ phủ ceramic, giúp tăng độ bền, độ bóng đáng kể giúp bảo vệ bề mặt.

  • stainless steel AISI 416: Thép không gỉ 416 hay thường gọi inox 416 có đặc tính chống ăn mòn. Được tôi luyện với độ cứng cao, chống chịu tốt lực vặn xoắn.

2, Động cơ:

ĐỘNG CƠ
Động cơ cảm ứng 2 cực3~ 230/400V-50Hz
1~ 230V-50Hz
Khả năng chịu nhiệtF
Khả năng chịu nướcIP44

IP44: khả năng chịu nước, bảo vệ chống lại các vật thể rắn có kích thước trên 1mm, chống được những hạt nước bắn bất ngờ từ các góc độ khác nhau tương đương với mưa lớn.

Các model khác của sản phẩm máy bơm bán chân không Pentax CAM 75N/60:

MODEL 1~MODEL 3~HPkWFLOW RATE
(l/min)
H
(m)
CAM 50N/60CAMT 50N/600.60.4410 ÷ 5534 ÷ 15.8
CAM 75N/60CAMT 75N/600.80.5910 ÷ 5540.5 ÷ 19.7
CAM 100N/00CAMT 100N/0010.7410 ÷ 7044.3 ÷ 20
CAM 100N/60CAMT 100N/6010.7410 ÷ 7044.3 ÷ 20
CAM 100N/62CAMT 100N/6210.7410 ÷ 7044.3 ÷ 20
CAM 100N/61CAMT 100N/6110.7410 ÷ 7044.3 ÷ 20
CAM 120/00CAMT 120/001.20.8810 ÷ 7048.5 ÷ 23
CAM 120/01CAMT 120/011.20.8810 ÷ 7048.5 ÷ 23
CAM 120/60CAMT 120/601.20.8810 ÷ 7048.5 ÷ 23
CAM 120/62CAMT 120/621.20.8810 ÷ 7048.5 ÷ 23
CAM 140/00CAMT 140/001.51.110 ÷ 7055.7 ÷ 28.1
CAM 140/01CAMT 140/011.51.110 ÷ 7055.7 ÷ 28.1
CAM 140/60CAMT 140/601.51.110 ÷ 7055.7 ÷ 28.1
CAM 140/62CAMT 140/621.51.110 ÷ 7055.7 ÷ 28.1
CAM 150/00CAMT 150/001.51.120 ÷ 12045.7 ÷ 25
CAM 150/01CAMT 150/011.51.120 ÷ 12045.7 ÷ 25
CAM 200/00CAMT 200/0021.520 ÷ 12052.8 ÷ 32.4
CAM 200/01CAMT 200/0121.520 ÷ 12052.8 ÷ 32.4
CAM 300/00CAMT 300/0032.220 ÷ 12059.5 ÷ 39.8
CAM 300/01CAMT 300/0132.220 ÷ 12059.5 ÷ 39.8

Biểu đồ biến thiên lưu lượng và cột áp máy bơm bán chân không Pentax CAM 75N/60:

TYPEP2P1(KW)AMPEREQ (m3/h – l/min)
1~3~1~3~00,61,21,82,433,33,64,2
01020304050556070
HPKW1~3~1×230 V

50 Hz

3×400 V

50 Hz

H (m)
CAM 50NCAMT 50N0,60,440,70,673,11,340,534,028,524,120,517,215,8  
CAM 75NCAMT 75N0,80,590,820,783,61,447,540,534,529,625,221,419,7  
CAM 100NCAMT 100N10,741,040,924,71,750,944,338,934,130,126,324,623,020,0
CAM 120CAMT 1201,20,881,141,075,21,955,148,542,637,833,529,727,926,223,0
CAM 140CAMT 1401,51,11,31,256,02,562,555,749,444,239,535,533,531,628,1

 

Kích thước máy bơm bán chân không Pentax CAM 75N/60:

 

TYPEDIMENSIONS (mm)  
ABCDEFH1H2DNADNMILM
CAM 50N214119410180140195150185  44019421512
CAM 75N214119410180140195150185  44019421512,5
CAM 100N2141194101801401951501851” G1” G44019421514
CAM 120214119410180140195150185  44019421514,5
CAM 140214119410180140195150185  44019421515

Sản phẩm cùng loại

icon icon icon icon
×
Đăng nhập

Đăng nhập

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký

Quên mật khẩu

Đăng ký tài khoản

security

Đăng ký

Bạn đã có tài khoản ? Đăng nhập

Khôi phục mật khẩu
captcha

Lấy mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký