Model: TW30-1812-50HR
Kích thước: 1812 (1,8inch x 12inch) hoặc (~4,57 cm x ~30,48 cm)
Lưu lượng: 7.9 l/h
Áp lực vận hành: 50 PSI (3.4bar)
Độ khử muối ổn định: 99 %
Điều kiện kiểm tra: Nước thủy cục có hàm lượng NaHCO3 nhỏ hơn 500 ppm, áp lực 3.4 bar, nhiệt độ 25 oC Tỉ lệ thu hồi: 15%
Ứng dụng: Lắp cho các máy lọc nước uống trực tiếp gia đình
Nhà sản xuất Dupont
.png)
Giới thiệu về màng RO gia đình Dupont TW30-1812-50HR
Màng RO dân dụng FilmTec™ TW30-1812-50HR cung cấp khả năng ổn định nhanh chóng với hiệu suất loại bỏ và lưu lượng cao cũng như tuổi thọ hiệu quả lâu dài. Hiệu suất màng đạt được bằng cách kết hợp công nghệ tấm phẳng màng đã được cấp bằng sáng chế của FilmTec™ với các thiết kế màng hiệu quả ít bị nghẹt do cáu cặn. Hệ thống được phép sản xuất nước chất lượng cao, đáng tin cậy với chi phí bảo trì hệ thống tối thiểu.
Các màng FilmTec TW30-1812-50HR đã được NSF International thử nghiệm và chứng nhận theo Tiêu chuẩn NSF/ANSI 58 về các yêu cầu vật liệu chỉ để sử dụng an toàn trong các ứng dụng nước uống.
Các thông số kỹ thuật sản phẩm:
.png)
Ưu điểm nổi bật của màng RO gia đình Dupont TW30-1812-50HR:
Được sản xuất tại Hoa Kỳ bởi FilmTec, công ty hàng đầu thế giới về công nghệ màng tích hợp và sản xuất màng, sử dụng hệ thống 6-sigma nghiêm ngặt
Được thiết kế cho nhu cầu thanh lọc chuyên nghiệp, với hiệu suất loại bỏ muối tăng đáng kể 50%
Thiết kế thông lượng thấm cao
Loại bỏ muối có độ ổn định cao
Diện tích màng hoạt động cao
Được xây dựng để tối ưu hóa hiệu suất
Mạnh mẽ trong các ứng dụng nước có độ cứng cao
Loại màng khô dễ vận chuyển và để có thời hạn sử dụng lâu dài
Điều kiện hoạt động của màng RO gia đình Dupont TW30-1812-50HR:
Loại màng: hỗn hợp màng mỏng Polyamide
Nhiệt độ hoạt động tối đa: 113°F (45°C)
Áp suất vận hành tối đa: 150 psi (10 bar)
Tốc độ dòng cấp liệu tối đa :2.0 gpm (7.6 lpm = 456L/H)
Phạm vi pH, Hoạt động liên tục: 2 – 11
Chỉ số mật độ bùn (SDI) đầu vào tối đa: SDI = 5
Clo tự do <0,1 ppm
.png)
Các yếu tố cần thu thập để chọn được đúng loại màng RO:
Nước đầu vào là nước gì? (Nước biển, nước lợ, nước sông, nước giếng, nước cấp thủy cục thành phố, nước thải (có tiền xử lý UF hay không UF), nước RO bậc 1, nước RO bậc 2)
Công suất cần xử lý nước trên ngày, trên giờ?
Các chỉ tiêu chính của chất lượng nước thô: TDS, pH, nhiệt độ, độ mặn, độ cứng, silica …
Chất lượng nước mong muốn đầu ra? (dùng để làm gì, ăn uống hay sinh hoạt hay sản xuất?)
Diện tích mặt bằng lắp đặt để có thể chọn được cấu hình chiều dài vỏ màng