Công suất: 4 HP (3 KW)
Lưu lượng: 250 ÷ 1000 lít / phút
Cột áp: 21.5 ÷ 13.5 mét
Ngưỡng nhiệt: F
Chống nước: IP44
Động cơ cảm ứng 2 cực: 3~ 230/400V-50Hz, 1~ 230V-50Hz
Áp suất vận hành: tối đa 6 bar
Nhiệt độ nước (chất lỏng): Từ 0 – 90 °C
Máy bơm lưu lượng Pentax CST400/3 được nhập khẩu về Việt Nam với chất lượng cao. Đây là dòng máy bơm ly tâm cánh quạt đơn. Thuộc các sản phẩm bơm lưu lượng Pentax đến từ Ý. Máy bơm được chế tạo chắc chắn, bền bỉ. Với khe cánh rộng có các lỗ phân phối nước từ 2 “, 3” và 4 “. Là dòng bơm ly tâm với lưu lượng khá cao và ổn định. Nên đảm bảo sẽ cung cấp đầy đủ nước sạch để con người sử dụng hàng ngày. Cùng với đó là phục vụ nhu cầu dùng nước trong nông nghiệp và các ứng dụng yêu cầu lưu lượng cấp cao.
Sản phẩm bơm Pentax CST 400/3 có công suất làm việc tương đối nhỏ là 4HP. Với khả năng hút nước tương đối cao: 250-1000 lít trong 1 phút. Tương ứng với lưu lượng này cột áp của máy bơm này nó cũng tương đối cao là 21.5 ÷ 13.5 mét. Máy chạy điện dân dụng 1 pha 220v. Nên đây là dòng máy bơm được rất nhiều khách hàng, người tiêu dùng chọn lựa và sử dụng.

Máy bơm lưu lượng Pentax CST400/3
Thông số chính của sản phẩm:
1, Đặc điểm cấu tạo:
| KẾT CẤU MÁY BƠM | |
|---|---|
| Thân bơm | cast iron |
| Vỏ động cơ | cast iron |
| Cánh quạt | cast iron / brass (CSB) |
| Con dấu cơ khí | ceramic-graphite |
| Trục động cơ | stainless steel AISI 304, stainless steel AISI 416 (CS 75÷100) |
| Nhiệt độ chất lỏng | 0 – 90 °C |
| Áp suất vận hành | max 6 bar |
2, Động cơ:
| ĐỘNG CƠ | |
|---|---|
| Động cơ cảm ứng 2 cực | 3~ 230/400V-50Hz 1~ 230V-50Hz |
| Khả năng chịu nhiệt | F |
| Khả năng chịu nước | IP44 |
IP44: khả năng chịu nước, bảo vệ chống lại các vật thể rắn có kích thước trên 1mm, chống được những hạt nước bắn bất ngờ từ các góc độ khác nhau tương đương với mưa lớn.
Các model khác của sản phẩm bơm lưu lượng Pentax CST400/3:
| MODEL 1~ | MODEL 3~ | HP | kW | FLOW RATE (l/min) | H (m) |
|---|---|---|---|---|---|
| CS75/2 | CST75/2 | 0.8 | 0.59 | 100 ÷ 400 | 9.8 ÷ 4.2 |
| CS100/2 | CST100/2 | 1 | 0.74 | 100 ÷ 450 | 12.2 ÷ 5.5 |
| CSB100/2 | 1 | 0.74 | 100 ÷ 300 | 17.5 ÷ 10.5 | |
| CS120/2 | CST120/2 | 1.2 | 0.9 | 100 ÷ 500 | 14.3 ÷ 5.9 |
| CSB150/2 | CSBT150/2 | 1.5 | 1.1 | 100 ÷ 400 | 21.5 ÷ 8.8 |
| CS150/2 | CST150/2 | 1.5 | 1.1 | 100 ÷ 800 | 12.3 ÷ 6 |
| CS200/2 | CST200/2 | 2 | 1.5 | 100 ÷ 900 | 13.8 ÷ 6 |
| CS200/3 | CST200/3 | 2 | 1.5 | 250 ÷ 800 | 14.2 ÷ 7.8 |
| CS300/3 | CST300/3 | 3 | 2.2 | 250 ÷ 1000 | 17.5 ÷ 7.5 |
| CST400/3 | 4 | 3 | 250 ÷ 1000 | 21.5 ÷ 13.5 | |
| CS450/4 | CST450/4 | 4 | 3 | 600 ÷ 1600 | 14.1 ÷ 6.1 |
| CST550/4 | 5.5 | 4 | 600 ÷ 1600 | 17.3 ÷ 10 |

| TYPE | P2 | P1 (kW) | AMPERE | Q (m3/h – l/min) | ||||||||||||
| 1~ | 3~ | 1~ | 3~ | 0 | 18 | 24 | 30 | 36 | 42 | 48 | 54 | 60 | ||||
| 0 | 300 | 400 | 500 | 600 | 700 | 800 | 900 | 1000 | ||||||||
| HP | kW | 1~ | 3~ | 1×230 V 50 Hz | 3×400 V 50 Hz | H (m) | ||||||||||
| CS 200/3 | CST 200/3 | 2 | 1,5 | 1,9 | 1,9 | 8,9 | 3,5 | 12,0 | 13,0 | 12,6 | 11,8 | 10,6 | 9,0 | 7,2 | 5,3 | |
| CS 300/3 | CST 300/3 | 3 | 2,2 | 2,7 | 2,7 | 12,4 | 5 | 15,8 | 16,8 | 16,5 | 15,7 | 14,7 | 13,6 | 12,0 | 10,1 | 8,2 |
| – | CST 400/3 | 4 | 3 | 3,6 | – | 6,6 | 19,3 | 20,3 | 20,1 | 19,6 | 18,9 | 18,0 | 16,8 | 15,0 | 13,1 | |
Kích thước bơm nước lưu lượng Pentax CST400/3:

| TYPE | DIMENSIONS (mm) | ||||||||||||||
| A | B | C | D | E | F | H1 | H2 | DNA | DNM | I | L | M | |||
| CS 75/2 | 127 | 45 | 315 | 155 | 115 | 178 | 97 | 247 |
2” G |
2” G | 340 | 195 | 280 | 14,5 | T 14 |
| CS 100/2 | 127 | 45 | 315 | 155 | 115 | 178 | 97 | 247 | 340 | 195 | 280 | 16 | T 25 | ||
| CS 120/2 | 127 | 45 | 315 | 155 | 115 | 178 | 97 | 247 | 340 | 195 | 280 | 16,5 | T 16 | ||
| CSB 100/2 | 130 | 70 | 365 | 180 | 130 | 195 | 90 | 240 | 390 | 230 | 325 | 19 | |||
| CSB 150/2 | 130 | 70 | 365 | 180 | 130 | 195 | 90 | 240 | 390 | 230 | 325 | 20 | T 19 | ||
| CS 150/2 | 150 | 53 | 370 | 180 | 140 | 218 | 115 | 285 | 2” G | 2” G | 390 | 230 | 325 | 24,5 | T 23,5 |
| CS 200/2 | 150 | 53 | 370 | 180 | 140 | 218 | 115 | 285 | 390 | 230 | 325 | 25 | T 24,5 | ||
| CS 200/3 | 176,5 | 80 | 485 | 200 | 140 | 225 | 112 | 292 | 3” G | 3” G | 520 | 235 | 320 | 29 | T 28 |
| CS 300/3 | 176,5 | 80 | 485 | 200 | 140 | 225 | 112 | 292 | 520 | 235 | 320 | 32,5 | T 30 | ||
| CST 400/3 | 176,5 | 80 | 485 | 200 | 140 | 225 | 112 | 292 | 520 | 235 | 320 | 32,5 | |||
| CS 450/4 | 165 | 85 | 515 | 220 | 160 | 250 | 130 | 330 | 4” G | 4” G | 546 | 265 | 355 | 46 | T 42 |
| CST 550/4 | 165 | 85 | 515 | 220 | 160 | 250 | 130 | 330 | 546 | 265 | 355 | 46 | |||
| CST 750/4 | 117 | 83 | 559 | 215 | 170 | 254 | 134 | 333 | 675 | 390 | 300 | 56,5 | |||
| CST 1000/4 | 117 | 83 | 559 | 215 | 170 | 254 | 134 | 333 | 675 | 390 | 300 | 63 | |||